Bếp Từ Tích Hợp Hút Mùi Gaggenau CV282111

Thương hiệu GAGGENAU
Model CV282111
Nhập khẩu 100% từ Đức & EU
Xuất xứ Đang cập nhật
Bảo hành 12 Tháng
Loại bếp Bếp 4 vùng
Tổng công suất 7400W
Mức công suất 17 mức công suất
Kích thước vùng nấu – 2 vùng nấu kết hợp: 38x23cm 3.3kW(max 3.7kW). – 4 vùng nấu đơn : 19x23cm 2.2kW(max 3.7kW).
Bảng điều khiển Cảm ứng âm dưới mặt bếp
Mặt bếp Ceramic
Loại nồi nấu Chỉ sử dụng loại nồi có đế nhiễm từ
Điện áp 220-240V, 50/60Hz
Trọng lượng sản phẩm (kg) 29 kg
Kích thước sản phẩm (S x R x C) cm 52,0 × 80,4 × 22,3 cm

Bếp Từ Tích Hợp Hút Mùi Gaggenau CV282101

Thương hiệu GAGGENAU
Model CV282101
Nhập khẩu 100% từ Đức & EU
Xuất xứ Đang cập nhật
Loại bếp Bếp 4 vùng
Tổng công suất 7400W
Mức công suất 17 mức công suất
Kích thước vùng nấu – 2 vùng nấu kết hợp: 40x24cm 3.3kW(max 3.7kW). – 4 vùng nấu đơn : 20x24cm 2.2kW(max 3.7kW).
Bảng điều khiển Cảm ứng âm dưới mặt bếp
Mặt bếp Ceramic
Loại nồi nấu Chỉ sử dụng loại nồi có đế nhiễm từ
Điện áp 220-240V, 50/60Hz
Trọng lượng sản phẩm (kg) 27 kg
Kích thước sản phẩm (S x R x C) cm 51,20 × 79,20 × 22,70 cm

Bếp từ kích hợp hút mùi Gaggenau CV492105 serie 400

Bếp từ kích hợp hút mùi Gaggenau CV492105 serie 400 Đặc điểm nổi bật Chức năng Flex để kết hợp các bề mặt nấu hình chữ nhật Vị trí linh hoạt của dụng cụ nấu trong các bề mặt nấu được kết nối với nhau với khả năng tự động mở rộng rộng tới 30 […]

Bếp từ kết hợp hút mùi ED851HQ26E iQ500 – 4 vùng nấu (2 vùng combiZone)

Bếp từ kết hợp hút mùi ED851HQ26E iQ500 Bếp từ trang nhã Siemens ED851HQ26E, thiết kế nhiều mặt màu đen, tích hợp đầy đủ bộ hút hơi nước âm tường, giúp nấu ăn nhanh chóng, an toàn và sạch sẽ, đồng thời tiêu thụ ít năng lượng. Thiết bị được bố trí bảng điều khiển nấu […]

Bếp từ kết hợp hút mùi Siemens EX875LX67E

Thương hiệu Siemens
Mã sản phẩm EX875LX67E
Loại bếp Bếp từ
Số bếp 4 bếp
Chất liệu mặt bếp Gốm Thủy Tinh
Bảng điều khiển Cảm ứng
Bộ hẹn giờ
Điện áp 220-240V
Công suất tối đa 7400W
Màu sắc Đen

Bếp từ kết hợp hút mùi Miele KMDA 7272 FL-U

Kích thước tính bằng mm (chiều rộng) 800
Kích thước tính bằng mm (chiều cao) 200
Kích thước tính bằng mm (độ sâu) 520
Chiều cao lắp đặt với hộp thông gió tính bằng mm 200
Kích thước cắt theo mm (chiều rộng) để lắp đặt bề mặt 780
Kích thước lỗ khoét tính bằng mm (độ sâu) để lắp đặt trên bề mặt 500
Kích thước đường cắt bên trong tính bằng mm (chiều rộng) để lắp đặt phẳng 780
Kích thước đường cắt bên trong tính bằng mm (độ sâu) để lắp đặt phẳng 500
Kích thước đường cắt bên ngoài tính bằng mm (chiều rộng) để lắp đặt phẳng 804
Kích thước đường cắt bên ngoài tính bằng mm (độ sâu) để lắp đặt phẳng 524
Trọng lượng tính bằng kg 15
Tổng tải kết nối tính bằng kW 7,50
Điện áp tính bằng V 230
tần số tính bằng Hz 50,00-60,00
Chiều dài đường dây cấp điện tính bằng m 1,60
Mức lưu lượng khí tối thiểu (m³/h) theo EN 61591 145
Giai đoạn hiệu suất không khí tối đa (m³/h) theo EN 61591 465
Mức cường độ hiệu suất không khí (m³/h) theo EN 61591 510
Mức công suất âm thanh tối thiểu (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 47
Mức công suất âm thanh tối đa (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 68
Mức cường độ âm thanh (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 70

Bếp Từ Kết Hợp Hút Mùi Miele KMDA 7634 FL

Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) tính bằng mm 806 x 201 x 526
Kích thước, mm (chiều rộng) 806
Kích thước, mm (chiều cao) 201
Kích thước, mm (chiều sâu) 526
Chiều cao lắp đặt bao gồm. hộp nối, mm 194
Kích thước lắp đặt (Rộng x Cao x Sâu) mm 780 x 200×500
Cân nặng, kg 22
Tổng công suất kết nối, KW 7.500
Điện áp trong V 230
Tần số tính bằng Hz 50-60
Chiều dài cáp kết nối, m 2
Màu lưới tản nhiệt Thép không gỉ
Sơn gốm thủy tinh Đen
Số lượng vùng nấu 4
Số lượng chảo tối đa 4
Kiểu Cầu PowerFlex
Con số 4
Đường kính tính bằng mm Ø150 – 230
Công suất trong W 2100
Tăng cường trong W 3000
TwinBooster trong W 3650
Chức vụ Phải
Kích thước tính bằng mm 230×390
Công suất cực đại tính bằng W 3400
Công suất Booster tối đa tính bằng W 4800
Công suất TwinBooster tối đa tính bằng W 7300

Bếp Từ Kết Hợp Hút Mùi Miele KMDA 7634 FR – Viền thép không gỉ

Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) tính bằng mm 806 x 201 x 526
Kích thước, mm (chiều rộng) 806
Kích thước, mm (chiều cao) 201
Kích thước, mm (chiều sâu) 526
Chiều cao lắp đặt bao gồm. hộp nối, mm 194
Cân nặng, kg 22
Tổng công suất kết nối, KW 7.500
Điện áp trong V 230
Tần số tính bằng Hz 50-60
Chiều dài cáp kết nối, m 2
Màu lưới tản nhiệt Thép không gỉ
Sơn gốm thủy tinh Đen
Số lượng vùng nấu 4
Số lượng chảo tối đa 4
Kiểu Cầu PowerFlex
Con số 4
Đường kính tính bằng mm Ø150 – 230
Công suất trong W 2100
Tăng cường trong W 3000
TwinBooster trong W 3650
Chức vụ Phải
Kích thước tính bằng mm 230×390
Công suất cực đại tính bằng W 3400
Công suất Booster tối đa tính bằng W 4800
Công suất TwinBooster tối đa tính bằng W 7300

Bếp Từ Kết Hợp Hút Mùi Miele KMDA 7476 FR – 2 vùng nấu PowerFlex XL

Thương hiệu MIELE
Model KMDA7476FR
Nhập khẩu 100% từ Đức & EU
Xuất xứ Đang cập nhật
Bảo hành 36 Tháng
Kiểu bếp Bếp 4 vùng

Bếp từ kết hợp hút mùi Miele KMDA 7473 FL-A

Kích thước (W x D) tính bằng mm 800x200x520
Kích thước tính bằng mm (chiều rộng) 800
Kích thước tính bằng mm (chiều cao) 200
Kích thước tính bằng mm (độ sâu) 520
Chiều cao lắp đặt với hộp kết nối tính bằng mm 200
Kích thước cắt tính bằng mm (chiều rộng) để lắp đặt gắn trên bề mặt 780
Kích thước cắt tính bằng mm (độ sâu) để lắp đặt gắn trên bề mặt 500
Kích thước lỗ khoét bên trong tính bằng mm (chiều rộng) để lắp đặt phẳng 780
Kích thước lỗ khoét bên trong tính bằng mm (độ sâu) để lắp đặt phẳng 500
Kích thước phần cắt bên ngoài tính bằng mm (chiều rộng) để lắp đặt phẳng 804
Kích thước lỗ khoét bên ngoài tính bằng mm (độ sâu) để lắp đặt phẳng 524
Trọng lượng tính bằng kg 15
Tổng tải kết nối tính bằng kW 7 giờ 50
Điện áp ở V 230
Tần số tính bằng Hz 50.00-60.00
Chiều dài đường dây cấp điện tính bằng m 1,60